Từ: bỉ, đồ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bỉ, đồ:

啚 bỉ, đồ

Đây là các chữ cấu thành từ này: bỉ,đồ

bỉ, đồ [bỉ, đồ]

U+555A, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi3, tu2;
Việt bính: ;

bỉ, đồ

Nghĩa Trung Việt của từ 啚

(Tính) Keo kiệt, biển lận.

(Danh)
Chỗ làng quê hoặc nơi xa xôi.
§ Ngày xưa dùng như đồ
.

bở, như "khoai bở; tưởng bở; vớ bở" (vhn)
bẽ, như "bẽ bàng" (gdhn)

Chữ gần giống với 啚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 啚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啚 Tự hình chữ 啚 Tự hình chữ 啚 Tự hình chữ 啚

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ

đồ:đồ sành
đồ:biểu đồ; mưu đồ
đồ:biểu đồ; mưu đồ
đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ:đồ tể
đồ:đồ (ước lượng)
đồ:thầy đồ
đồ𣘊:đồ gỗ
đồ:đồ tất (phết sơn)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ𦯬:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ𨢕:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ:đồ (lầu canh)
đồ:đồ (lầu canh)
bỉ, đồ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bỉ, đồ Tìm thêm nội dung cho: bỉ, đồ